Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime – nơi học tiếng Hàn kết nối bạn với ẩm thực và văn hóa! Hải sản đóng một vai trò vô cùng quan trọng, không thể thiếu trong đời sống và ẩm thực Hàn Quốc. Từ các món ăn đường phố quen thuộc đến những bữa tiệc sang trọng, sự đa dạng và tươi ngon của hải sản luôn là điểm nhấn.
Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn về hải sản không chỉ giúp bạn tự tin khi gọi món tại nhà hàng hay đi chợ, mà còn mở ra cánh cửa hiểu biết về:
- Đa dạng các loài vật: Gọi tên chính xác các loại cá, tôm, cua, mực, sò…
- Ẩm thực: Hiểu tên các món ăn, cách chế biến hải sản phổ biến.
- Ngành nghề: Tiếp cận các thuật ngữ trong lĩnh vực đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản.
- Văn hóa: Khám phá những phong tục, địa điểm liên quan đến hải sản.

Hiểu rõ tầm quan trọng thực tế và sự phong phú của chủ đề này, đội ngũ chuyên gia giáo dục tiếng Hàn tại Tân Việt Prime đã dày công nghiên cứu, tổng hợp và phân tích bài viết chi tiết này. Dựa trên việc chắt lọc thông tin từ nhiều nguồn trực tuyến uy tín và kinh nghiệm thực tế, chúng tôi mang đến cho bạn bộ sưu tập từ vựng tiếng Hàn về hải sản một cách toàn diện, có hệ thống và ứng dụng cao.
Bài viết này sẽ đưa bạn khám phá:
- Các từ vựng cơ bản và phân loại chung về hải sản.
- Tên gọi chi tiết các loại cá, động vật có vỏ, tôm, mực, bạch tuộc…
- Từ vựng chuyên sâu liên quan đến ngành ngư nghiệp và chế biến thủy sản.
- Tên gọi các món ăn phổ biến được chế biến từ hải sản.
Hãy cùng Tân Việt Prime bắt đầu hành trình khám phá thế giới hải sản đầy hấp dẫn bằng tiếng Hàn!
II. Từ Vựng Hải Sản Cơ Bản (기본 해산물 어휘 – Gibon Haesanmul Eohwi)
Nắm vững những từ vựng chung nhất để nói về hải sản.
Tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (Tân Việt) | Giải thích / Ngữ cảnh |
Hải sản | 해산물 | haesanmul | Thuật ngữ thông dụng nhất chỉ các sản phẩm từ biển. |
Sản phẩm thủy sản / Thủy sản | 수산물 | susanmul | Thường dùng trong bối cảnh thương mại, công nghiệp thủy sản. |
Cá (chung) | 물고기 / 생선 | mulgogi / saengseon | 물고기: cá sống; 생선: cá làm thực phẩm. |
Động vật có vỏ | 조개류 | jogaeryu | Thuật ngữ chỉ chung các loài có vỏ. |
Tôm (chung) | 새우 | saeu | |
Cua (chung) | 게 | ge | |
Mực (chung) | 오징어 | ojingeo | |
Bạch tuộc (chung) | 문어 | muneo | |
Hàu (chung) | 굴 | gul | |
Nghêu, sò (chung) | 조개 | jogae | Thường dùng thay cho 조개류 trong giao tiếp thông dụng. |
Trai, hến (chung) | 홍합 | honghap | |
Bào ngư | 전복 | jeonbok | |
Cá hồi (chung) | 연어 | yeoneo | |
Cá thu (chung) | 고등어 | godeungeo | |
Cá cơm (chung) | 멸치 | myeolchi | |
Cá đuối (chung) | 가오리 | gaori | |
Hải sâm | 해삼 | haesam | |
Sao biển | 불가사리 | bulgasari | |
Ngọc trai | 진주 | jinju | |
Cá khô | 말린 생선 |
mallin saengseon
|
|
Tôm hùm | 왕새우 바닷가재 / 랍스터 |
wangsaeu badagajae / rapseuteo
|
III. Từ Vựng Về Các Loại Cá (어류 – Eoryu)
Thế giới cá rất đa dạng. “생선” (cá làm thực phẩm) và “물고기” (cá sống) là hai từ quan trọng cần phân biệt khi nói về cá.
Tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (Tân Việt) | Ghi chú / Loại cá |
Cá (thực phẩm) | 생선 | saengseon | |
Cá (động vật) | 물고기 | mulgogi | |
Cá hồi | 연어 / 송어 | yeoneo / songeo | 연어: cá hồi nói chung; 송어: cá hồi vân. |
Cá thu | 고등어 | godeungeo | |
Cá ngừ | 참치 / 다랑어 |
chamchi / darangeo
|
|
Cá cơm | 멸치 | myeolchi | |
Cá đuối | 가오리 / 홍어 | gaori / hongeo | 홍어: cá đuối gai độc (phổ biến trong món gỏi 홍어회). |
Cá hồng | 붉돔 | bulkdom | |
Cá sòng | 전갱이 | jeongaengi | |
Cá trích | 청어 | cheong-eo | |
Cá đối | 숭어 | sung-eo | |
Cá chim / Cá bớp | 병어 | byeong-eo | |
Cá bống / Cá bống cát | 망둥이 | mangdungi | |
Cá rô | 등목어 | deungmogeo | |
Cá trê / Cá tra | 메기류의 물고기 / 메기 / 베기 | megiryu-ui mulgogi / megi / begi | 메기: cá trê; 베기: cá tra. |
Cá mòi | 정어리 | jeong-eori | |
Cá chép | 잉어 | ing-eo | |
Cá rô phi | 탈라피아 | tallapia | |
Cá lóc | 가물치 | gamulchi | |
Cá vược | 농어 | nongeo | |
Cá tuyết | 대구 | daegu | |
Cá bơn | 가자미 | gajami | |
Cá mập | 상어 | sangeo | |
Cá kiếm | 황새치 | hwangsaechi | |
Cá đao | 갈치 | galchi | |
Cá minh thái | 명태 | myeongtae | Loại cá rất phổ biến trong ẩm thực Hàn Quốc. |
Cá thu Nhật Bản | 삼치 | samchi | |
Lươn | 장어 / 뱀장어 | jangeo / baemjang-eo | 장어 thường dùng cho lươn biển, 뱀장어 cho lươn đồng. |
Cá nóc | 복어 | bogeo | Cần chế biến cẩn thận do có độc tố. |
Cá heo | 돌고래 | dolgorae | Động vật có vú biển. |
Cá voi | 고래 | gorae | Động vật có vú biển. |
Cá ngựa | 해마 | haema | |
Rái cá biển | 해달 | haedal | Động vật có vú biển. |
Sư tử biển | 바다사자 | badasaja | Động vật có vú biển. |
IV. Từ Vựng Về Động Vật Có Vỏ, Tôm, Mực, Bạch Tuộc & Sinh Vật Biển Khác (조개류, 새우, 오징어, 문어 외 해양 생물 어휘 – Jogaeryu, Saeu, Ojingeo, Muneo Wae Haeyang Saengmul Eohwi)
Nhóm hải sản này cực kỳ phong phú và đa dạng trong ẩm thực Hàn Quốc. 조개류 (động vật có vỏ) là thuật ngữ chung.
Phân loại | Tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (Tân Việt) | Ghi chú / Đặc điểm |
Nghêu / Sò / Trai | Nghêu, sò (chung) | 조개 | jogae | Thuật ngữ thông dụng. |
Sò | 조개 | jogae | ||
Nghêu | 조개 | jogae | ||
Trai, hến | 홍합 | honghap | ||
Sò điệp | 가리비 | garibi | ||
Sò huyết | 피조개 | pijogae | ||
Nghêu lụa | 바지락 | bajirak | Phổ biến trong canh 찌개. | |
Sò mai | 키조개 | kijo-gae | ||
Hàu / Ốc | Hàu | 굴 | gul | |
Ốc | 소라 / 식용 달팽이 / 우렁이 / 고둥 | sora / shigyong dalpaengi / ureongi / godung | 소라: ốc biển; 식용 달팽이: ốc ăn được; 우렁이: ốc nhồi; 고둥: ốc biển. | |
Ốc biển | 고둥 / 소라 | godung / sora | ||
Ốc sên (ăn được) | 식용 달팽이 |
shigyong dalpaengi
|
||
Ốc nhồi | 우렁이 | ureongi | ||
Ốc vòi voi | 코끼리조개 / 소라 |
kokkirijogae / sora
|
||
Cua / Ghẹ | Cua | 게 / 개 | ge / gae | 게 phổ biến hơn; 개 có thể chỉ cua đồng. |
Ghẹ | 꽃게 / 게 | kkotge / ge | 꽃게 thường chỉ ghẹ. | |
Cua biển | 바다게 | badage | ||
Cua đồng | 밀물게 | milmulge | ||
Tôm | Tôm | 새우 | saeu | |
Tép | 작은 새우 / 새우 | jageun saeu / saeu | Từ khác chỉ tép. | |
Tôm he | 잠새우 | jamsaeu | ||
Tôm càng | 가재 | gajae | ||
Tôm hùm Alaska | 왕새우 바닷가재 |
wangsaeu badagajae
|
||
Tôm thẻ chân trắng | 흰 다리 새우 | huin dari saeu | Loại tôm phổ biến trong nuôi trồng. | |
Thịt tôm | 새우 살 | saeu sal | Phần thịt của tôm. | |
Mực / Bạch tuộc | Mực | 오징어 / Cá mực | ojingeo / Cá mực | 오징어 phổ biến hơn. |
Mực nang | 갑오징어 | gapojingeo | ||
Bạch tuộc | 문어 / 낙지 | muneo / nakji | 낙지 thường chỉ bạch tuộc nhỏ (phổ biến trong món xào 낙지볶음). | |
Bạch tuộc nhỏ | 낙지 | nakji | ||
Mực con | 낙지 | nakji | ||
Sinh vật khác | Sá sùng | 개불 | gaebul | |
Hải tiêu | 멍게 | meongge | ||
Hải sâm | 해삼 | haesam | ||
Nhím biển | 성게 | seongge | ||
Hải quỳ | 말미잘 | malmijal | ||
Hải thỏ | 군소 | gunso | ||
Sao biển | 불가사리 | bulgasari | ||
Sứa | 해파리 | haepari | ||
Ốc mượn hồn | 소라게 | sorage |
Xem thêm:
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Máy Giặt (Hướng Dẫn Sử Dụng & Chức Năng)
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống (Thực Phẩm, Nhà Hàng & Văn Hóa Ẩm Thực)
V. Từ Vựng Liên Quan Đến Ngành Ngư Nghiệp & Chế Biến Thủy Sản (수산업 및 수산물 가공 어휘 – Susaneop mit Susanmul Gagong Eohwi)
Hiểu về quá trình đánh bắt, nuôi trồng, chế biến hải sản. 수산업 (ngành thủy sản), 어업 (ngư nghiệp) là các thuật ngữ chung.
Phân loại | Tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (Tân Việt) | Giải thích / Liên quan |
Ngành & Địa điểm | Ngành thủy sản / Ngư nghiệp | 수산업 / 어업 | susaneop / eoeop | Lĩnh vực kinh tế liên quan đến nguồn lợi thủy sản. |
Chợ hải sản | 수산시장 | susan sijang | Nơi mua bán hải sản. | |
Cảng cá | 어항 | eo hang | ||
Hải vực | 해역 | hae yeok | Vùng biển. | |
Đánh bắt & Nuôi trồng | Đánh bắt cá | 어획 | eo hoek | Hành động bắt cá. |
Thu hoạch cá | 어획 | eo hoek | Kết quả của việc đánh bắt. | |
Lượng thu hoạch cá | 어획량 | eohoekryang | Số lượng hải sản bắt được. | |
Thuyền đánh cá | 어선 / 원양어선 | eoseon / wonyang-eoseon | 원양어선: thuyền đánh cá xa bờ. | |
Ngư phủ | 어부 | eobu | Người làm nghề đánh cá. | |
Câu cá / Lưới câu | 낚시 | naksi | ||
Cái xiên cá | 작살 | jaksal | ||
Nuôi trồng | 양식 | yangsik | Quá trình nuôi các loài thủy sản. | |
Bãi nuôi cá | 양어장 | yangeojang | ||
Khu nuôi trồng | 양식장 | yangsikjang | ||
Quy trình chế biến | Chế biến thủy sản | 수산물 가공 | susanmul gageong | Quá trình xử lý hải sản thành sản phẩm. |
Chế biến (nói chung) | 가공 | gagong | ||
Sơ chế | 전처리 | jeoncheori | Bước xử lý ban đầu. | |
Nhập nguyên liệu | 원류 투입 / 원자재 투입 | wonryu tuip / wonjajae tuip | Đưa nguyên liệu vào quy trình. | |
Làm lạnh sơ bộ | 예냉 | yenaeng | Làm lạnh ban đầu. | |
Làm lạnh | 냉각시키다 | naenggak sikida | ||
Đông lạnh | 냉동 | naengdong | ||
Phương pháp đông lạnh | 냉동 방법 |
naengdong bangbeop
|
||
Máy cấp đông nhanh | 급속 동결기 |
geupsok donggyeolgi
|
||
Rã đông | 해동 | haedong | Làm tan đá. | |
Cắt | 절단 | jeoldan | ||
Phi lê | 세편 뜨기 | sepyeon tteugi | Tách thịt cá thành miếng phi lê. | |
Đặt vào khay | 패닝 | paening | Sắp xếp sản phẩm vào khay. | |
Đóng gói | 포장 | pojang | ||
Đóng gói bằng băng chuyền | 밴딩 | baending | Sử dụng máy băng chuyền để đóng gói. | |
Vật liệu đóng gói | 포장 재료 | pojang jaeryo | ||
Tình trạng/khả năng sản xuất | 생산 능력 |
saengsan neungnyeok
|
||
Kiểm tra & Vệ sinh | Kiểm tra chất lượng | 품질 검사 / 점검 |
pumjil geomsa / jeomgeom
|
|
Kiểm tra chất lượng nước | 수질 검사 | sujil geomsa | ||
Kiểm tra vi sinh vật | 미생물 검사 |
misaengmul geomsa
|
||
Tình trạng vệ sinh | 위생 관리 상태 / 청결 상태 |
wisaenggwalli sangtae / cheonggyeol sangtae
|
||
Tiêu chuẩn quản lý vệ sinh | 위생 관리 기준 |
wisaenggwalli gijun
|
||
Khử trùng | 소독하다 / 소독 |
sodokhada / sodok
|
||
Bồn khử trùng | 소독 조 | sodok jo | ||
Nước khử trùng | 소독수 | sodoksu | ||
Rửa | 세척하다 / 세척 |
secheokhada / secheok
|
||
Các điểm cần lưu ý | 지적 사항 | jijeok sahang | Kết quả kiểm tra. | |
Giấy chứng nhận kiểm tra SP | 제품 검사 성적서 |
jepumgeomsa seongjeokseo
|
||
Không phù hợp | 부적합 | bujeokhap | Không đạt yêu cầu. | |
Dư lượng kháng sinh | 항생잔여량 |
hangsaengjanyeoryang
|
||
Chất độc hại | 유독 물질 | yudongmuljil | ||
Chất ô nhiễm | 오염 물질 | oyeom muljil | ||
Khu vực ô nhiễm | 오염 구역 | oyeom guyeok | ||
Khu vực không ô nhiễm | 비오염 구역 | bi-oyeomguyeok | ||
Chống ô nhiễm | 오염 방지 | oyeom bangji | ||
Nước thải | 폐수 | pyesu | ||
Nước ngưng tụ | 응수 | eungsu | ||
Côn trùng gây hại | 해충 | haechung | ||
Lưới chống côn trùng | 방충망 |
bangchungmang
|
||
Cơ sở vật chất & Khác | Cơ sở vật chất (chung) | 시설 | siseol | |
Sơ đồ nhà máy | 공장 도면 |
gongjang domyeon
|
||
Bề mặt tiếp xúc | 접촉 표면 |
jeopchok pyomyeon
|
||
Máy dò kim loại | 금속 탐색기 |
geumsok tamsaekgi
|
||
Kho bảo quản | 보관 창고 |
bogwan changgo
|
||
Kho đá | 얼음 창고 |
eoreum changgo
|
||
Phòng chứa hóa chất | 화학 보관 실 |
hwahak bogwan sil
|
||
Phòng đóng gói | 포장 실 | pojang sil | ||
Phòng thay đồ | 탈의 실 | tarui sil | ||
Phòng thí nghiệm | 시험 실 / 자체 시험실 |
siheomsil / jache siheomsil
|
||
Bồn chứa nước sử dụng | 용수 저장 탱크 |
yongsu jeojang taengkeu
|
||
Đường ống nước | 용수 배관 |
yongsu baegwan
|
||
Thoát nước | 배수 | baesu | Hệ thống thoát nước. | |
Nước sử dụng | 용수 | yongsu | ||
Nước ngầm | 지하수 | jihasu | ||
Chất thải | 폐기물 | pyegimul | ||
Cổng vào | 입구 | ipgu | ||
Thùng chứa | 용기 | yonggi | ||
Tạp dề | 앞치마 | apchima | ||
Khăn lau | 타워 | tawo | ||
Đá | 얼음 | eoreum | ||
Tấm tôn | 양철 판 | yangcheol pan | ||
Khay / Tấm | 트라이 / 판 | teurai / pan | ||
Người kinh doanh súc sản | 축산업자 | chuk san eopja | Liên quan đến thức ăn cho thủy sản. | |
Nguồn nước | 수원 | suwon | ||
Đăng ký | 동록 | dongrok | ||
Làm việc suốt đêm | 철야 작업 | cheorya jageop | ||
Người lái thuyền | 뱃사람 | baetsaram | ||
Động cơ | 발동기 | baldonggi | ||
Nguyên liệu thô | 유전 / 원자재 / 원류 |
yujeon / wonjajae / wonryu
|
||
Thu mua nguyên liệu | 원류 확보 | wonryu hwakbo | ||
Thực hiện HACCP | HACCP 이행 | HACCP i-haeng | Hệ thống quản lý chất lượng an toàn thực phẩm. | |
Trọng lượng / Số lượng | 중량 / 건수 | jungnyang / geonsu | Thuật ngữ đo lường. | |
Mã số xuất khẩu | 수출 코드 | suchul kodeu | ||
Vách ngăn | 칸막 | kanmak | ||
Các nước xuất khẩu chính | 주요 수출국 | juyo suchulguk | ||
Thị trường xuất khẩu | 수출 시장 | suchul sijang | ||
Thiết bị (chung) | 장비 | jangbi | ||
Thiết bị vệ sinh | 위생 시설 | wisaeng siseol | ||
Thoát nước | 배수 | baesu |
VI. Từ Vựng Về Các Món Ăn Chế Biến Từ Hải Sản (해산물 요리 이름 – Haesanmul Yori Ireum)
Làm quen với tên gọi các món ăn phổ biến để tự tin gọi món.
Phân loại / Món ăn | Tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (Tân Việt) | Ghi chú / Đặc điểm |
Cách chế biến (động từ) | Nướng | 구이하다 | guihada | |
Hấp | 찌다 | jjida | ||
Xào | 볶다 | bokkda | ||
Kho | 조리다 | jorida | ||
Chiên | 튀기다 | twigida | ||
Cách chế biến (danh từ) | Món nướng | 구이 | gui | |
Món hấp | 찜 | jjim | ||
Món xào | 볶음 | bokkeum | ||
Món kho | 조림 | jorim | ||
Món chiên | 튀김 | twigim | ||
Món chiên giòn (snack) | 튀각 | twigak | ||
Món gỏi (ăn sống) | 회 | hoe | ||
Món mắm | 젓갈 / 젓 | jeotgal / jeot | ||
Canh / Súp | 국 / 탕 / 수프 / 찌개 | guk / tang / supeu / jjigae | 국, 탕, 수프: canh lỏng; 찌개: canh sệt/hầm. | |
Cơm trộn | 덮밥 | deopbab | Cơm với topping phủ lên. | |
Salad | 샐러드 | saelleodeu | ||
Cà ri | 카레 | kare | ||
Wasabi | 와사비 | wasabi | Gia vị ăn kèm món gỏi 회. | |
Món ăn cụ thể | Gỏi cá | 생선회 | saengseonhoe | Món cá sống thái lát. |
Canh hải sản | 해물탕 | haemultang | Canh/lẩu nhiều loại hải sản. | |
Bánh xèo hải sản | 해물파전 | haemulpajeon | Bánh xèo nhân hải sản và hành lá. | |
Mì hải sản | 해물칼국수 | haemulkalguksu | Mì sợi dày nấu với hải sản. | |
Mực xào | 오징어 볶음 | ojingeo bokkeum | Mực xào với rau và gia vị. | |
Bạch tuộc xào | 낙지 볶음 | nakji bokkeum | Bạch tuộc nhỏ xào cay (phổ biến). | |
Hải sản chiên | 해물 튀김 | haemul twigim | Hải sản tẩm bột chiên giòn. | |
Mắm mực | 오징어 젓 | ojingeo jeot | Mực muối lên men. | |
Ghẹ ngâm tương | 게장 / 양념게장 | gejang / yangnyeomgejang | Ghẹ sống ướp tương (간장게장) hoặc tương ớt (양념게장). | |
Canh cá cay | 매운탕 | maeuntang | Thường nấu với cá và gia vị cay. | |
Cơm trộn gỏi cá | 회 덮밥 | hoe deopbap | Cơm với gỏi cá sống và rau trộn. | |
Hàu sống | 생굴회 | saenggulhoe | Hàu ăn sống. | |
Gỏi cá bơn | 가자미회 | gajamihoe | Món gỏi làm từ cá bơn. | |
Nghêu nướng | 조개구이 | jogae gu-i | Các loại nghêu, sò nướng trực tiếp. | |
Cá thu nướng | 고등어구이 | godeungeo gu-i | Món cá thu nướng phổ biến. |
VII. Kết luận: Nắm Vững Từ Vựng Hải Sản – Tự Tin Khám Phá Ẩm Thực & Ngành Nghề
Bài viết này đã tổng hợp một lượng lớn từ vựng tiếng Hàn liên quan đến hải sản một cách toàn diện, chi tiết và có hệ thống. Từ các tên gọi cơ bản của các loài vật, đến các thuật ngữ chuyên sâu trong ngành ngư nghiệp và chế biến thủy sản, và đặc biệt là tên các món ăn phổ biến được chế biến từ hải sản – cẩm nang này là nguồn tài liệu giá trị cho bất kỳ ai yêu thích ẩm thực Hàn Quốc hoặc quan tâm đến lĩnh vực này.
Sự phong phú của vốn từ vựng này không chỉ phản ánh tầm quan trọng của hải sản trong văn hóa Hàn Quốc mà còn trang bị cho bạn khả năng:
Tự tin gọi món tại các nhà hàng hải sản.
Mua sắm tại các chợ cá hay siêu thị.
Tìm hiểu về các loại hải sản và cách chế biến.
Thậm chí là hiểu các thông tin về ngành thủy sản.
Tại Tân Việt Prime, chúng tôi tin rằng việc học ngôn ngữ cần gắn liền với những khía cạnh thực tế và văn hóa trong cuộc sống. Hy vọng rằng bộ từ vựng về hải sản tiếng Hàn này sẽ là một tài liệu hữu ích, giúp bạn nâng cao trình độ và tự tin khám phá ẩm thực Hàn Quốc một cách trọn vẹn.
Hãy luyện tập sử dụng các từ vựng này trong các câu đơn giản, thử đọc thực đơn nhà hàng online, hoặc xem các video nấu ăn hải sản Hàn Quốc.
Tân Việt Prime luôn cam kết cung cấp các tài nguyên học tiếng Hàn chất lượng cao và hoàn toàn miễn phí. Hãy khám phá thêm các bài học ngữ pháp và từ vựng theo chủ đề khác của chúng tôi để hoàn thiện kỹ năng tiếng Hàn của bạn mỗi ngày và tự tin trong mọi tình huống!
Bài viết liên quan
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Làm Đẹp (K-beauty, Sản Phẩm & Quy Trình)
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime – nơi học tiếng Hàn kết nối bạn với xu hướng toàn…
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Máy Giặt (Hướng Dẫn Sử Dụng & Chức Năng)
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime – nơi học tiếng Hàn kết nối bạn với cuộc sống thực…
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gọi Điện Thoại (Cẩm Nang Chi Tiết & Thực Tế)
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime – nơi học tiếng Hàn kết nối bạn với thế giới! Trong…
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống (Thực Phẩm, Nhà Hàng & Văn Hóa Ẩm Thực)
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime – nơi học tiếng Hàn kết nối bạn với những trải nghiệm…
Bài Viết Mới Nhất
Cách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả: 9 Phương Pháp Ghi Nhớ Lâu Từ Tân Việt Prime
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime! Việc học từ vựng tiếng Hàn thường được ví như xây móng...
Sách Học Từ Vựng Tiếng Hàn Hiệu Quả Nhất Dành Cho Người Việt
Chào mừng bạn đến với bài viết chuyên sâu từ Tân Việt Prime! Trong hành trình chinh phục tiếng Hàn,...
Từ Vựng Tiếng Hàn về Massage và Spa: Hướng Dẫn Toàn Diện Từ Tân Việt Prime
Chào mừng bạn đến với chuyên mục học tiếng Hàn của Tân Việt Prime! Hàn Quốc không chỉ nổi tiếng...
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Trường Học: Chinh Phục Giáo Dục Hàn Quốc Cùng Tân Việt Prime
Chào mừng bạn đến với Tân Việt Prime, nền tảng học ngoại ngữ miễn phí hàng đầu Việt Nam! Để...